Sắp xếp dữ liệu

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Trong dạy học Toán cần có quan điểm "Tư duy quan trọng hơn kiến thức,nắm vững phương pháp quan trọng hơn học thuộc lí thuyết"
Tán thành
Không tán thành
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Nguyễn Minh Trí)

    Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png Culong.jpg HAPPY_4.swf Happy_new_year.swf Bannertet2013.swf Tac_dung_cua_tu_truong_len_dong_dien.jpg Tan_co_loi_thu_xua.swf Dong_ho_Mua_thu.swf Tuong_tac_giua_dong_dien_va_nam_cham.swf Vong_tuan_hoan_cua_nuoc_tran_kim_Thuy1.swf TINH_YEU_NGOT_NGAOXONG.swf MUOI_NGON_TAY_TINH_YEUXONG.swf EMBEQUEXONG11.swf NUA_VANG_TRANGXONG1.swf Flash_thiep_2736.swf Thu_gian_cuoi_tuan.swf QTACTT.swf ChucTet_NhamThin6.swf Tinh_ca_mua_xuan6.swf

    Truyện cười

    Báo

    Chào mừng quý vị đến với Nguyễn Minh Trí (THCS Tân Lộc Bắc - Thới Bình - Cà Mau).

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TU CHON TOAN 8 3 COT

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Đình Tân
    Ngày gửi: 10h:30' 01-11-2012
    Dung lượng: 982.5 KB
    Số lượt tải: 1832
    Số lượt thích: 1 người (Phan Thị Quỳnh Liên)
    Lớp 8A Tiết……Ngày giảng……………….Sĩ số…………..Vắng……….
    Lớp 8B Tiết……Ngày giảng……………….Sĩ số…………..Vắng……….

    TIẾT 1: LUYỆN TẬP
    NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

    1. Mục tiêu:
    a. Kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhõn đa thức với đa thức, biết trình bày phép nhân đa thức theo các quy tắc khác nhau.
    b. Kĩ năng: Có kĩ năng thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức.
    c. Thỏi độ: Rèn luyện tính cẩn thận.
    2. Chuẩn bị:
    a. GV: Bảng phụ ghi cỏc bài tập ? , máy tính bỏ túi; . . .
    b. HS: Ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức, máy tính bỏ túi; . . .
    3. Tiến trình bài học:
    a. Kiểm tra bài cũ:
    b. Bài mới:
    Hoạt động của giáo viên
    Hoạt động của học sinh
    Ghi bảng
    
    
    GV: ghi bảng





    
    Hs: Ghi vào vở





    I. Lý thuyết
    1. Nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
    A( B+C) = AB +AC
    (A+B)(C+D) =
    A(C+D) + B(C+D)=
    AC+AD+BC+BD
    
    
    Em hãy lên bảng làm bài tập 1


    Em hãy nhận xét bài làm của bạn?

    GV: ghi bảng




    
    Lên bảng làm bài tập 1


    Nêu nhận xét bài làm của bạn?

    Hs: Ghi vào vở







    II. Bài tập
    Bài 1: Tính
    a ) 1,62 + 4 . 0,8 . 3,4 + 3.42 = 1,62 + 2.1,6 . 3,4 + 3.42 = ( 1,6 + 3,4)2 = 52 = 25
    b ) 34 . 54 – ( 152 + 1 ) ( 152 – 1 )
    = 154 – ( 154 – 1 ) = 154 – 154 + 1 = 1
    c ) x4 – 12x3 + 12x2 – 12x +111 tại x = 11
    Giải
    (x4-11x3) - (x3- 11x2) + (x2- 11x) – (x-111)
    Thay số ta được: -( 11-111) = 100
    
    
    Em hãy lên bảng làm bài tập 2


    Em hãy nhận xét bài làm của bạn?


    GV: ghi bảng

    
    bảng làm bài tập 2

    Nêu nhận xét bài làm của bạn?

    Hs: Ghi vào vở
    Bài 2
    Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau :
    A = x2 – 6x + 11
    Giải
    A = x2 – 2 . x . 3 + 32 + 2 =
    ( x – 3)2 + 2
    Vì ( x-3 ) 2 ( 0 với mọi x thuộc R
    Nên ( x – 3)2 + 2 ( 2 với mọi x
    Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là 2 khi x = 3
    
    
    Em hãy lên bảng làm bài tập 3


    Em hãy nhận xét bài làm của bạn?


    GV: ghi bảng
    
    Lên bảng làm bài tập 3


    Nêu nhận xét bài làm của bạn?

    Hs: Ghi vào vở
    Bai 3 :Tính
    a, (x2y2 - xy + 2y).(x – 2y)
    = x3y2 – 2x2y3 - x2y + xy2 + 2xy – 4y2
    b, (x2 –xy + y2) . (x + y)
    = x3 + x2y–x2y–xy2 + xy2+y3
    = x3 + y3
    
    
    Em hãy lên bảng làm bài tập 6/4 SBT






    Em hãy nhận xét bài làm của bạn?
    



    Lên bảng làm bài tập 6/4

    Nêu nhận xét bài làm của bạn?
    Bài tập 6: Tr4 SBT
    a, ( 5x – 2y ) . ( x2 – xy + 1 )
    = 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y
    = 5x3–7x2y+ 2xy2+ 5x–2y
    b, ( x – 1 ) .( x + 1) . ( x + 2 )
    =( x2 + x – x – 1) . (x + 2 )
    = ( x2 – 1 ) . ( x + 2 )
    = x3+ 2x2 – x – 2
    
    
    Em hãy lên bảng làm bài tập 4


    Em hãy nhận xét bài làm của bạn?



     
    Gửi ý kiến